Bảng giá

BẢNG BÁO GIÁ THAM KHẢO DỊCH VỤ THÁO LẮP MÁY LẠNH

     Mức giá này chủ yếu áp dụng cho điều hòa công suất nhỏ 9000 – 12000 BTU và vị trí lắp đặt đơn giản

     1. Công lắp đặt.

- Tháo dỡ : 150.000 đồng/máy.

- Lắp đặt lại máy : 200.000 đồng/máy.

     2. Vật tư quá trình lắp đặt.

Vật tư bao gồm các loại sau:

- Ống đồng nhập khẩu (thường dùng loại 0.51 và 0.61 mm) : 130.000 đồng/m.

- Bảo ôn, dây điện, băng bọc, ống thoát nước : 30.000 đồng/m.

  Chi tiết lắp đặt quý khách vui lòng gọi đến tổng đài hotline của chúng tôi để được báo giá cụ thể.

         BẢNG GIÁ VỆ SINH BẢO DƯỠNG MÁY LẠNH (  BAO  SẠC GAS CHÂM THÊM)

Diễn giải

Đvt

Đơn giá (Đồng)

Ghi chú

Máy lạnh treo tường 1 – 1.5 HP

lần

180.000

 

Máy lạnh treo tường 2 – 2.5 HP

lần

200.000

 

Máy tủ đứng, âm trần, áp trần 3-4 HP

lần

350.000

 

Máy tủ đứng, âm trần, áp trần 4-5 HP

lần

400.000

 


Lưu ý: giá chưa bao gồm VAT

 

 

 

 

 

 

BẢNG BÁO GIÁ SỬA CHỮA VÀ VẬT TƯ MÁY LẠNH

STT

NỘI DUNG

SỐ LƯỢNG

ĐƠN GIÁ( đồng)

 

1

Sạc gas máy 1 hp- 2hp (gas R22)

1

70.000

2

Sạc gas máy 1 hp- 2hp ( gas 410 A)

1

90.000

3

Thay tụ block 1hp- 2hp

1

350.000

4

Thay block máy 1hp- 2hp

1

Call

5

Sửa board máy thường 1hp- 2hp

1

550.000

6

Sửa board máy invecter

1

750.000

( GIÁ CHƯA BAO GỒM VAT)

Bảng giá sua may lanh và vật tư máy lạnh trên mang tính tham khảo giá thực tế còn phụ thuộc:

  • Hãng máy lạnh (Daikin, Mitsubishi, Reetech, Toshiba…)
  • Vị trí dàn nóng máy lạnh
  • Loại máy lạnh ( Treo tường, âm trần, áp trần, tủ đứng…)
  • Địa điểm sửa chữa máy lạnh ( gần trung tâm hoặc vùng ven)
  • Thời gian sửa máy lạnh ( ngày thường, ngày chủ nhật, ngày lễ hoặc ngoài giờ …)

BẢNG BÁO GIÁ VẬT TƯ VÀ LINH KIỆN THAY THẾ CỦA MÁY GIẶT CỬA TRÊN.

Nhân công + phụ tùng

Hư hỏng

ĐVT

Đơn giá

Bảo hành

(VNĐ)

Dây cấp nước

Thay mới

Dây

150.000

3-6 tháng

Thay van cấp đơn

Ko vô, vô ko ngắt

Cái

250 – 300.000

Thay van cấp đôi

Ko vô, vô ko ngắt

Cái

350 – 400.000

Ống nước xả

Thay mới

ống

70.000

Sửa board mạch

Mất nguồn, báo lỗi

Lần

450 – 650.000

Thay IC nguồn

Mất nguồn

 

call

Thay phao cảm biến

Nước cấp tràn

Cái

300 – 400.000

Thay moter xả

Ko xả nước, ko vắt

Cục

450 – 500.000

Thay hộp số

Giặt / vắt kêu, rung

Cái

call

Thay dây dai

Không giặt

Dây

150200.000

Thay tụ mô tơ

Không giặt

Cái

250 – 300.000

Thay cuộn stator môtơ

Không giăt

Cái

550 – 700.000

Bơm xả

Không xả nước

Cái

450 – 600.000

Phục hồi nhúng

Kêu to, rung khi vắt

Bộ

300-350.000

Làm đồng (hàn, sơn như mới)

Rỉ séc, mục chân máy, bong nước sơn…

Máy

call

Vật tư máy giặt cửa ngang

 

 

call

(BẢNG BÁO GIÁ CHƯA BAO GỒM VAT)

Bảng giá sửa chữa và vật tư máy giặt trên mang tính tham khảo giá thực tế còn phụ thuộc:

  • Hãng máy giặt (Sanyo, Sharp, Hitachi, Panasonic, Electrolux…)
  • Loại máy giặt ( Cửa ngang, cửa đứng, lồng nghiêng…)
  • Địa điểm sửa chữa máy giặt ( gần trung tâm hoặc vùng ven)
  • Thời gian sửa máy giặt ( ngày thường, ngày chủ nhật, ngày lễ hoặc ngoài giờ …)

BÁO GIÁ VỆ SINH MÁY GIẶT :

  • Máy giặt cửa trên: 250.000đ/máy.
  •  Máy giặt cửa ngang : 600.000đ/ máy.
  •  

BẢNG GIÁ VẬT TƯ LINH KIỆN THAY THẾ SỬA CHỮA TỦ LẠNH

Phụ tùng thay thế

Triệu chứng bệnh

ĐVT

Đơn giá

Bảo hành

(Vật tư + công)

Thay sò lạnh

Không lạnh, không đông đá

con

250300.000

3-6 tháng

Thay sò nóng

Không lạnh, không đông đá

Con

200250.000

Thay điện trở xả đá

Không lạnh, không đông đá

Cái

250350.000

Thay timer xả đá

Không lạnh, không đông đá

ống

350450.000

Thay thermostat

Không hoạt động, không lạnh

cái

300400.000

Sửa board xả tuyết

Không lạnh, không đông đá

Cái

450.000

Thay cảm biến

Không lạnh, quá lạnh

Cái

250350.000

Thay rờ le bảo vệ block

Không hoạt động

Cái

300350.000

Thay bóng đèn

Đèn không sáng

Cái

50 – 100.000

Thay roong cửa

Kém lạnh, đọng sương, hao điện

mét

140.000

Quạt dàn lạnh

Không lạnh

Cái

300450.000

Thay block

Không lạnh

Cái

call

 

Bảng giá sửa chữa và vật tư trên mang tính tham khảo giá thực tế còn phụ thuộc:

  • Hãng tủ lạnh (LG, SamSung, Toshiba, Hitachi …)
  • Loại tủ lạnh ( Đóng tuyết, không đóng tuyết…)
  • Địa điểm ( gần trung tâm hoặc vùng ven)
  • Thời gian sửa ( ngày thường, ngày chủ nhật, ngày lễ hoặc ngoài giờ …)

Lưu ý: Đối với một số hư hỏng không thể tiến hành tại chỗ do thiếu dụng cụ, phụ tùng thay thế hoặc buột phải mang về xưởng dịch vụ gia công, nhân viên sửa chữa sẽ lập phiếu biên nhận ghi rõ thời gian mang đi và thời gian giao trả.

BẢNG GIÁ VẬT TƯ LINH KIỆN LÒ VI SÓNG.

Linh kiện – Nhân công

Đvt

Đơn giá (Đồng)

Bảo hành

Thay cục sóng (thường)

cái

450,000-550,000

3- 6 tháng

Thay cục sóng (Inverter)

cái

650,000-750,000

Sửa board mạch điều khiển

cái

350,000-550,000

Sửa board liệt bàn phím (thường)

cái

300,000-350,000

Sửa board liệt bàn phím (Inverter)

cái

450,000 -500,000

Thay cầu chì

cái

100,000-200,000

Lá chắn sóng

100,000-150,000

Moter đĩa

cái

350,000-450,000

Đĩa thuỷ tinh lò vi sóng

cái

250,000-350,000

Thay võ lò vi sóng

cái

450,000-650,000

Biến áp

cái

450,000-650,000

Tụ lò vi sóng

cái

200,000-400,000

Bảng giá sửa chữa và vật tư lò vi sóng trên mang tính tham khảo giá thực tế còn phụ thuộc:

  • Hãng lò vi sóng (Sanyo, Sharp, Electrolux …)
  • Loại lò vi sóng ( Inverter, thường, điều khiển cơ, điện tử…)
  • Địa điểm sửa lò vi sóng ( gần trung tâm hoặc vùng ven)
  • Thời gian sửa ( ngày thường, ngày chủ nhật, ngày lễ hoặc ngoài giờ …)

BẢNG BÁO GIÁ LINH KIỆN MÁY NƯỚC NÓNG

Loại máy

Linh kiện – Nhân công

Đvt

Đơn giá (Đồng)

Bảo hành

Máy trực tiếp

Sửa board (máy không nguồn)

cái

350,000-450,000

3- 6 tháng

Sửa board ( máy có nguồn, ko nóng)

cái

350,000-450,000

Sửa board (máy quá nóng)

cái

350,000-450,000

Sửa bơm trợ lực ( ko chạy, kêu to, nước yếu)

cái

450,000-550,000

Sửa máy bị rò điện, chạm điện

cái

450,000-550,000

Thay điện trở

cái

450,000-650,000

Thay bầu + điện trở (máy rỉ nước, rò điện)

550,000-750,000

Thay bộ van khoá nước

bộ

300,000-450,000

Thay phốt

cái

350,000-450,000

Máy gián tiếp

Sửa board ( Máy báo lỗi, ko nguồn, máy ko nóng)

cái

400,000-600,000

Hàn bình ( Máy rỉ nước)

cái

450.000-750.000

Thay thanh magie

thanh

200.000-300.000

Thay rờ le nhiệt

cái

450,000-550,000

Thay điện trở

thanh

450,000-650,000

Vệ sinh, bảo dưỡng bình nước nóng

máy

200.00-350.000

Bảng giá sửa chữa và vật tư máy nước nóng trên mang tính tham khảo giá thực tế còn phụ thuộc:

  • Hãng máy nước nóng (Ariston, Panasonic, Sanyo, Centon, …)
  • Loại máy nước nóng (Trực tiếp, gián tiếp)
  • Địa điểm máy nước nóng ( gần trung tâm hoặc vùng ven)
  • Thời gian sửa ( ngày thường, ngày chủ nhật, ngày lễ hoặc ngoài giờ …)

Bảng giá

test