CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN LẠNH LỘC THIÊN PHÁT

Địa chỉ ( Address) : 16/32 Kp 6 -P Tam Hiệp - Biên Hòa- Đồng Nai.

Mã số thuế ( Tax code) : 3603478401.

Điện thoại: ( Tel) : 0907 506 189 - 0986 831 460.

Wedsite: www.dienlanhlocthienphat.com

LỘC THIÊN PHÁT chuyên cung cấp các sản phẩm máy lạnh với những thương hiệu nổi tiếng trong và ngoài nước như: Sumikura, Panasonic, Toshiba, Daikin, Reetech, Funiki, Mitsubishi,… hàng chính hãng với giá gốc. Đặc biệt, chuyên các lĩnh vực thi công công trình điện lạnh cao ốc, văn phòng, khu công nghiệp, trường học, bệnh viện, cơ quan hành chính, các công trình dân dụng và công nghiệp.

Kính gửi:

BẢNG GIÁ SỬA CHỮA, BẢO TRÌ MÁY LẠNH

MÁY THƯỜNG

Sửa board máy lạnh

1.0 – 1.5 HP

550.000đ – 650.000đ

2.0 HP

680.000đ – 750.000đ

Thay Kapa (Tụ 2 chân)

1.0 – 1.5 HP

450.000đ – 550.000đ

2.0 HP

580.000đ – 650.000đ

Thay Kapa (Tụ 3 chân)

1.0 – 1.5 HP

550.000đ – 650.000đ

2.0 HP

680.000đ – 750.000đ

Quạt dàn lạnh

1.0 – 1.5 HP

450.000đ – 650.000đ

2.0 HP

750.000đ – 850.000đ

Quạt dàn nóng

1.0 – 1.5 HP

650.000đ – 700.000đ

2.0 HP

750.000đ – 800.000đ

Thay mắt thần

1.0 – 1.5 HP

450.000đ – 550.000đ

2.0 HP

580.000đ – 650.000đ

Thay mô tơ lá đảo

1.0 – 1.5 HP

350.000đ – 450.000đ

2.0 HP

480.000đ – 550.000đ

Hàn xì dàn lạnh

1.0 – 1.5 HP

350.000đ – 450.000đ

2.0 HP

480.000đ – 550.000đ

Hàn xì dàn nóng

1.0 – 1.5 HP

350.000đ – 450.000đ

2.0 HP

480.000đ – 550.000đ

Sửa nghẹt dàn (tháo dàn)

1.0 – 1.5 HP

450.000đ – 550.000đ

2.0 HP

580.000đ – 650.000đ

Thay block máy lạnh

1.0 HP

2.200.000đ – 2.500.000đ

1.5 HP

2.500.000đ – 2.800.000đ

2.0 HP

3.100.000đ – 3.300.000đ

MÁY INVERTER

Sửa board đầu

1.0 – 1.5 HP

550.000đ – 650.000đ

2.0 HP

680.000đ – 750.000đ

Sửa board đuôi

1.0 – 1.5 HP

450.000đ – 550.000đ

2.0 HP

680.000đ – 750.000đ

Quạt dàn lạnh

1.0 – 1.5 HP

1.200.000đ – 1.350.000đ

2.0 HP

1.400.000đ – 1.550.000đ

Quạt dàn nóng

1.0 – 1.5 HP

650.000đ – 700.000đ

2.0 HP

750.000đ – 850.000đ

Thay mắt thần

1.0 – 1.5 HP

550.000đ – 650.000đ

2.0 HP

680.000đ – 750.000đ

Thay mô tơ lá đảo

1.0 – 1.5 HP

450.000đ – 550.000đ

2.0 HP

580.000đ – 650.000đ

Hàn xì dàn lạnh

1.0 – 1.5 HP

450.000đ – 550.000đ

2.0 HP

580.000đ – 650.000đ

Hàn xì dàn nóng

1.0 – 1.5 HP

450.000đ – 550.000đ

2.0 HP

580.000đ – 650.000đ

Sửa nghẹt dàn (tháo dàn)

1.0 – 1.5 HP

550.000đ – 650.000đ

2.0 HP

680.000đ – 750.000đ

Thay block máy lạnh

0907506189  (Tùy thuộc vào nguồn hàng)

SỬA CHỮA VÀ LINH LIỆN KHÁC

Sửa nghẹt đường thoát nước

1.0 – 2.0 HP

150.000đ – 300.000đ

Thay gen cách nhiệt + si

1.0 – 2.0 HP

50.000đ – 90.000đ

Thay bơm thoát nước rời

1.0 – 2.0 HP

1.450.000đ – 1.800.000đ

Ống đồng + gen + si

1.0 HP

140.000đ

1.5 – 2.0 HP

160.000-220.000đ

Dây điện

Mét

10.000đ

Ống thoát nước (ruột gà)

Mét

10.000đ

Ống thoát nước (Bình Minh)

Mét

15.000đ

CB + hộp

Cái

70.000đ

Ty bắt tường

4 cái

100.000đ

Remote đa năng

Cái

150.000đ

KHẮC PHỤC XÌ VÀ NẠP GAS

  • Bảo hành 1 tháng
  • Miễn phí công vệ sinh dàn nóng + dàn lạnh

Xử lý xì đầu tán

1.0 – 2.0 HP

150.000đ/ lần

Nạp gas  – R22 (mono)

1.0 HP

400.000đ – 500.000đ

1.5 HP

500.000đ – 600.000đ

2.0 HP

600.000đ – 700.000đ

Nạp gas – 410A – R32 (inverter)

1.0 HP

700.000đ – 800.000đ

1.5 HP

800.000đ – 900.000đ

2.0 HP

850.000đ – 950.000đ

Máy tủ đứng, âm trần, áp trần

2.0 – 5.0 HP

0984112575

THÁO DÀN LẠNH XUỐNG VỆ SINH

Đối với trường hợp máy lạnh chảy nước máng sau

  • Bảo hành 1 tháng
  • Đã bao gồm công vệ sinh dàn nóng + dàn lạnh
  • Bao châm gas

Máy lạnh (Mono)

1.0 – 1.5 HP

550.000đ

2.0 HP

750.000đ

Máy lạnh (Inverter)

1.0 – 1.5 HP

750.000đ

2.0 HP

800.000đ

BẢNG GIÁ VỆ SINH MÁY LẠNH

Máy lạnh treo tường 1 – 1.5HP (Mono)

BỘ

140.000

Máy lạnh treo tường 1 – 1.5HP (Inverter)

BỘ

200.000

Máy lạnh treo tường 2 – 2.5 HP

BỘ

300.000

Máy tủ đứng, âm trần, áp trần 2 – 3 HP

BỘ

350.000

Máy tủ đứng, âm trần, áp trần 4 – 5 HP

BỘ

500.000

Máy tủ đứng, âm trần, áp trần 10 HP

0907506189

Quý khách hàng là công ty, nhà hàng, khách sạn có số lượng > 10 máy, vui lòng liên hệ để được khảo sát cụ thể và báo giá chính xác nhất.

Ghi chú: Tất cả dịch vụ sửa chữa + thay thế linh kiện có thời gian bảo hành từ 3 – 6 tháng.

Bảng giá sửa máy lạnh và vật tư máy lạnh trên mang tính tham khảo giá thực tế còn phụ thuộc:

  • Hãng máy lạnh (Daikin, Mitsubishi, Reetech, Toshiba, các dòng máy nội địa…)
  • Vị trí dàn nóng máy lạnh (Thế cao cần thang, thang dây, khó làm…)
  • Không có nguồn cấp nước, nguồn cấp nước ở xa > 10m (nếu vệ sinh máy lạnh)
  • Loại máy lạnh (Treo tường, âm trần, áp trần, tủ đứng…)
  • Địa điểm sửa chữa máy lạnh (Gần trung tâm hoặc vùng ven)
  • Thời gian sửa máy lạnh (Ngày thường, ngày chủ nhật, ngày lễ hoặc ngoài giờ…)