Bảng giá

 

      BẢNG GIÁ SỬA CHỮA TỦ LẠNH

Sò lạnh (cảm biến nhiệt độ dàn lạnh)

350.000đ – 450.000đ

Sò nóng( cảm biến nhiệt độ dàn nóng)

350.000đ – 450.000đ

Điện trở xả đá tủ lạnh

350.000đ – 450.000đ

Timer xả đá tủ lạnh

450.000đ – 550.000đ

Sửa board tủ lạnh có dung tích < 220 lít

550.000đ – 850.000đ

Sửa board tủ lạnh có dung tích > 220 lít

1.300.000đ – 1.500.000đ

Sửa board tủ lạnh Inverter hoặc side by side

1.800.000đ – 2.200.000đ

Hàn ống đồng + nạp gas tủ 120 – 140 lít

950.000đ – 1.100.000đ

Hàn ống đồng + nạp gas tủ > 140 lít

1.200.000đ – 1.400.000đ

Hàn ống đồng + nạp gas tủ > 140 lít (Gas 600A)

1.450.000đ – 1.650.000đ

Bộ khởi động block (rơ le + themic + tụ…)

450.000đ – 550.000đ

Thermostat (cảm biến nhiệt độ)

550.000đ – 650.000đ

Thay bóng đèn

100.000 – 150.000 đ

Thay roong tủ lanh

150- 270.000/ mét

Quạt tủ lạnh cơ

550.000đ – 750.000đ

Quạt tủ lạnh board

1.400.000đ – 1.600.000đ

Quạt tủ side by side

1.800.000đ – 2.200.000đ

Hàn dàn + nạp gas tủ mini

450.000đ – 650.000đ

Thay dàn + nạp gas tủ mini

750.000đ – 900.000đ

Thay block tủ lạnh < 350 lít

1.700.000đ – 2.500.000đ

Thay block tủ lạnh > 350 lít

2.800.000đ – 3.700.000đ

Thay block tủ lạnh > 550 lít

3.800.000đ – 4.200.000đ

Sơn 2 cánh tủ lạnh thường

1.250.000đ – 1.400.000đ

Sơn cánh tủ lạnh side by side

1.800.000đ – 2.000.000đ

Vệ sinh tủ lạnh thường

450.000đ

Vệ sinh tủ lạnh side by side

550.000đ

Quạt dàn nóng

0907506189

Sensor tủ lạnh

350.000- 450.000

 

 

BẢNG GIÁ SỬA CHỮA, BẢO TRÌ MÁY GIẶT

MÁY GIẶT CỬA TRÊN

 

Dây nguồn máy giặt

250.000đ – 350.000đ

   

Dây cấp nước

250.000đ – 350.000đ

   

Van cấp nước đơn

350.000đ – 550.000đ

   

Van cấp nước đôi

450.000đ – 650.000đ

   

Ống nước xả

80.000đ – 150.000đ

   

Sửa board mạch (dòng thường)

450.000đ – 650.000đ

   

Sửa board mạch (dòng inverter)

0907 506 189

   

IC nguồn

550.000đ – 650.000đ

   

Phao cảm biến

450.000đ – 550.000đ

   

Môtơ xả

550.000đ – 650.000đ

   

Hộp số (nhông, bạc đạn, chảng ba) 5-8kg

650.000đ – 950.000đ

   

Hộp số (nhông, bạc đạn, chảng ba) 8.5kg -12kg

1.100.000đ – 1.400.000đ

   

Dây curoa

250.000đ – 450.000đ

   

Tụ môtơ

250.000đ – 400.000đ

   

Môtơ

750.000đ – 900.000đ

   

Bơm xả

550.000đ – 750.000đ

   

Phục hồi 4 ty

Tùy tình trạng

   

Làm đồng máy giặt 5-8kg

950.000đ – 1.200.000đ

   

Làm đồng máy giặt 8.5kg -12kg

1.100.000đ – 1.400.000đ

   

VỆ SINH MÁY GIẶT

250.000đ

   

Lắp đặt máy giặt

250.000đ – 300.000đ

   

Thi công đường ống cấp nước

250.000đ – 400.000đ

   

MÁY GIẶT CỬA TRƯỚC

 

Dây nguồn máy giặt

350.000đ – 450.000đ

   

Dây cấp nước

450.000đ – 550.000đ

   

Van cấp nước đôi

650.000đ – 850.000đ

   

Ống nước xả

250.000đ – 350.000đ

   

Sửa board mạch (dòng thường)

950.000đ – 1.100.000đ

   

VỆ SINH MÁY GIẶT CỬA NGANG

650.000 đ

 

 

 

 

 

BẢNG GIÁ SỬA CHỮA, BẢO TRÌ MÁY LẠNH

MÁY THƯỜNG

 

Sửa board máy lạnh

1.0 – 1.5 HP

550.000đ – 650.000đ

 

2.0 HP

680.000đ – 750.000đ

 

Thay Kapa (Tụ 2 chân)

1.0 – 1.5 HP

450.000đ – 550.000đ

 

2.0 HP

580.000đ – 650.000đ

 

Thay Kapa (Tụ 3 chân)

1.0 – 1.5 HP

550.000đ – 650.000đ

 

2.0 HP

680.000đ – 750.000đ

 

Quạt dàn lạnh

1.0 – 1.5 HP

450.000đ – 650.000đ

 

2.0 HP

750.000đ – 850.000đ

 

Quạt dàn nóng

1.0 – 1.5 HP

650.000đ – 700.000đ

 

2.0 HP

750.000đ – 800.000đ

 

Thay mắt thần

1.0 – 1.5 HP

450.000đ – 550.000đ

 

2.0 HP

580.000đ – 650.000đ

 

Thay mô tơ lá đảo

1.0 – 1.5 HP

350.000đ – 450.000đ

 

2.0 HP

480.000đ – 550.000đ

 

Hàn xì dàn lạnh

1.0 – 1.5 HP

350.000đ – 450.000đ

 

2.0 HP

480.000đ – 550.000đ

 

Hàn xì dàn nóng

1.0 – 1.5 HP

350.000đ – 450.000đ

 

2.0 HP

480.000đ – 550.000đ

 

Sửa nghẹt dàn (tháo dàn)

1.0 – 1.5 HP

450.000đ – 550.000đ

 

2.0 HP

580.000đ – 650.000đ

 

Thay block máy lạnh

1.0 HP

2.200.000đ – 2.500.000đ

 

1.5 HP

2.500.000đ – 2.800.000đ

 

2.0 HP

3.100.000đ – 3.300.000đ

 

MÁY INVERTER

 

Sửa board đầu

1.0 – 1.5 HP

550.000đ – 650.000đ

 

2.0 HP

680.000đ – 750.000đ

 

Sửa board đuôi

1.0 – 1.5 HP

450.000đ – 550.000đ

 

2.0 HP

680.000đ – 750.000đ

 

Quạt dàn lạnh

1.0 – 1.5 HP

1.200.000đ – 1.350.000đ

 

2.0 HP

1.400.000đ – 1.550.000đ

 

Quạt dàn nóng

1.0 – 1.5 HP

650.000đ – 700.000đ

 

2.0 HP

750.000đ – 850.000đ

 

Thay mắt thần

1.0 – 1.5 HP

550.000đ – 650.000đ

 

2.0 HP

680.000đ – 750.000đ

 

Thay mô tơ lá đảo

1.0 – 1.5 HP

450.000đ – 550.000đ

 

2.0 HP

580.000đ – 650.000đ

 

Hàn xì dàn lạnh

1.0 – 1.5 HP

450.000đ – 550.000đ

 

2.0 HP

580.000đ – 650.000đ

 

Hàn xì dàn nóng

1.0 – 1.5 HP

450.000đ – 550.000đ

 

2.0 HP

580.000đ – 650.000đ

 

Sửa nghẹt dàn (tháo dàn)

1.0 – 1.5 HP

550.000đ – 650.000đ

 

2.0 HP

680.000đ – 750.000đ

 

Thay block máy lạnh

0907506189 (Tùy thuộc vào nguồn hàng)

SỬA CHỮA VÀ LINH LIỆN KHÁC

 

Sửa nghẹt đường thoát nước

1.0 – 2.0 HP

150.000đ – 300.000đ

 

Thay gen cách nhiệt + si

1.0 – 2.0 HP

50.000đ – 90.000đ

 

Thay bơm thoát nước rời

1.0 – 2.0 HP

1.450.000đ – 1.800.000đ

 

Ống đồng + gen + si

1.0 HP

140.000đ

 

1.5 – 2.0 HP

160.000-220.000đ

 

Dây điện

Mét

10.000đ

 

Ống thoát nước (ruột gà)

Mét

10.000đ

 

Ống thoát nước (Bình Minh)

Mét

15.000đ

 

CB + hộp

Cái

70.000đ

 

Ty bắt tường

4 cái

100.000đ

 

Remote đa năng

Cái

150.000đ

 

KHẮC PHỤC XÌ VÀ NẠP GAS

 
  • Bảo hành 1 tháng
  • Miễn phí công vệ sinh dàn nóng + dàn lạnh
 

Xử lý xì đầu tán

1.0 – 2.0 HP

150.000đ/ lần

 

Nạp gas – R22 (mono)

1.0 HP

400.000đ – 500.000đ

 

1.5 HP

500.000đ – 600.000đ

 

2.0 HP

600.000đ – 700.000đ

 

Nạp gas – 410A – R32 (inverter)

1.0 HP

700.000đ – 800.000đ

 

1.5 HP

800.000đ – 900.000đ

 

2.0 HP

850.000đ – 950.000đ

 

Máy tủ đứng, âm trần, áp trần

2.0 – 5.0 HP

0984112575

 

THÁO DÀN LẠNH XUỐNG VỆ SINH

 

Đối với trường hợp máy lạnh chảy nước máng sau

  • Bảo hành 1 tháng
  • Đã bao gồm công vệ sinh dàn nóng + dàn lạnh
  • Bao châm gas
 

Máy lạnh (Mono)

1.0 – 1.5 HP

550.000đ

 

2.0 HP

750.000đ

 

Máy lạnh (Inverter)

1.0 – 1.5 HP

750.000đ

 

2.0 HP

800.000đ

 

Ghi chú: Tất cả dịch vụ sửa chữa + thay thế linh kiện có thời gian bảo hành từ 3 – 6 tháng

Bảng giá sửa máy lạnh và vật tư máy lạnh trên mang tính tham khảo giá thực tế còn phụ thuộc:

  • Hãng máy lạnh (Daikin, Mitsubishi, Reetech, Toshiba, các dòng máy nội địa…)
  • Vị trí dàn nóng máy lạnh (Thế cao cần thang, thang dây, khó làm…)
  • Không có nguồn cấp nước, nguồn cấp nước ở xa > 10m (nếu vệ sinh máy lạnh)
  • Loại máy lạnh (Treo tường, âm trần, áp trần, tủ đứng…)
  • Địa điểm sửa chữa máy lạnh (Gần trung tâm hoặc vùng ven)
  • Thời gian sửa máy lạnh (Ngày thường, ngày chủ nhật, ngày lễ hoặc ngoài giờ…)

              BẢNG GIÁ VỆ SINH MÁY LẠNH

Máy lạnh treo tường 1 – 1.5HP (Mono)

BỘ

140.000

Máy lạnh treo tường 1 – 1.5HP (Inverter)

BỘ

200.000

Máy lạnh treo tường 2 – 2.5 HP

BỘ

300.000